nước ngọt

Học thuật
Thân thiện
nước ngọt

Một người đàn ông uống nước ngọt trong quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước chứa ít muối, không vị mặn: Chỉ loại nước tự nhiên độ mặn thấp, thường gặpsông, suối, ao, hồ các tầng nước ngầm.
    • Nước pha đường để giải khát: Chỉ loại thức uống công nghiệp hoặc pha chế vị ngọt, dùng để uống cho mát giải khát.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa 1):

    • Khu vực này thiếu nước ngọt trầm trọng vào mùa khô. (Loại nước ít muối dùng cho sinh hoạt canh tác.)
    • nước ngọt thường không thể sốngbiển. (Chỉ các loài sinh sống trong môi trường nước không mặn.)
  • Danh từ (Nghĩa 2):

    • Trời nóng, em thích uống một chai nước ngọt ga. (Chỉ thức uống giải khát vị ngọt.)
    • Quầy giải khát bán nhiều loại nước ngọt đóng chai. (Chỉ các sản phẩm thức uống ngọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khan hiếm nước ngọt": Tình trạng thiếu hụt nguồn nước ít muối phục vụ cho đời sống.

    • Biến đổi khí hậu khiến nhiều vùng rơi vào tình trạng khan hiếm nước ngọt.
  • "Ô nhiễm nguồn nước ngọt": Sự nhiễm bẩn các sông, hồ, mạch nước ngầm.

    • Việc xả thải bừa bãi đang đe dọa nghiêm trọng đến các nguồn nước ngọt tự nhiên.
Biến thể từ liên quan
  • Nước lợ (danh từ): Nước độ mặn trung gian giữa nước ngọt nước mặn, thườngcác vùng cửa sông.
  • Nước mặn (danh từ): Nước hàm lượng muối cao, như nước biển.
  • Nước giải khát (danh từ): Từ tổng quát chỉ các loại thức uống dùng để giải khát, có thể bao gồm cả nước ngọt, nước suối, nước trái cây.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa 1: Nước nhạt (ít dùng), nước thường (trong ngữ cảnh đối lập với nước mặn).
  • Đối với nghĩa 2: Nước giải khát ga (nếu loại gas), nước đường, nước soda (trong một số ngữ cảnh).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nước ngọt" hai nghĩa khác biệt, dễ gây nhầm lẫn. Nghĩa được dùng phụ thuộc hoàn toàn vào ngữ cảnh.
    • Ngữ cảnh tài nguyên, môi trường, địa , sinh học thường chỉ nghĩa 1 (nước ít muối).
    • Ngữ cảnh ẩm thực, mua bán, sinh hoạt hằng ngày thường chỉ nghĩa 2 (thức uống ngọt).
  • Trong giao tiếp, nếu cần phân biệt , có thể dùng cụm từ mô tả như "nước ngọt tự nhiên" (cho nghĩa 1) hoặc "nước ngọt giải khát" (cho nghĩa 2).
nước ngọt

Một người đàn ông uống nước ngọt trong quán cà phê.

  1. d. 1. Nước chứa ít muối, không vị mặn, như nước sông, hồ... 2. Nước pha đường để giải khát.